Điểm trúng tuyển, chỉ tiêu xét NV2, NV3 các trường Cao đẳng

Nhân lực Nhân sự
Thứ bảy, 14/8/2010 8:47 GMT+7
(Tamnhin.net) – Một loạt các trường Cao đẳng trên cả nước vừa chính thức công bố điểm trúng tuyển vào trường và hàng nghìn chỉ tiêu xét nguyện vọng 2 (NV2) và nguyện vọng (NV3).

Điểm chuẩn tuyển sinh vào Cao đẳng hệ chính quy trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa  – Vũng Tàu năm 2010 như sau:

1.       Các ngành khối A: 10 điểm

2.       Các ngành khối B: 11 điểm

3.       Các ngành khối D1: 10 điểm

Điểm chuẩn trên áp dụng cho học sinh phổ thông thuộc khu vực 3 ( KV3). Mức chênh lệch giữa các nhóm đối tượng là 1.0 điểm và giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 1.0 điểm.

CĐ Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa  – Vũng Tàu, xét tuyển NV2 với mức điểm sàn khối A, D1 là 10 điểm và khối B là 11 điểm.

Điểm chuẩn của Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội như sau:



Điểm chuẩn áp dụng đối với học sinh phổ thông khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 1,0 điểm giữa 2 khu vực kế tiếp 0,5 điểm. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội sẽ có thông báo chỉ tiêu xét tuyển NV2 sau.

Trường Cao đẳng Công nghiệp - Dệt May Thời trang Hà Nội


Điểm trúng tuyển NV1 bằng điểm sàn cao đẳng mà Bộ GD & ĐT công bố. Trường tuyển NV2 và NV3 đối với thí sinh có điểm thi đại học hoặc cao đẳng năm 2010 từ điểm sàn trở lên. Thời hạn nộp hồ sơ từ 25/08/2010 đến 10/09/2010 đối với NV2 và từ 15/09/2010 đến 30/09/2010 đối với NV3.

Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện. Nhà trường có chỗ ở nội trú khép kín cho thí sinh ở xa, học phí 230.000đ/ tháng.

Tổng chỉ tiêu NV2 và NV3 là 2000 chỉ tiêu, thí sinh có thể lựa chọn ngành học theo nhu cầu.

  Các ngành tuyển sinh cụ thể như sau:

TT

Ngành tuyển

Khối tuyển

Ghi chú

1

Công nghệ may

A, D

 

2

Thiết kế thời trang

H, V

Điểm không nhân đôi

3

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

A

 

4

Quản trị kinh doanh

A, D

 

5

Kế toán

A, D

 

6

Công nghệ kỹ thuật Điện

A

 

7

Tin học

A, D1

 

8

Tiếng Anh

D1

 

9

Tài chính Ngân hàng

A, D

 

10

Marketing

A, D

 


CĐ Cộng đồng Đồng Tháp, điểm chuẩn trúng tuyển NV 1 (Điểm thi HSPT – KV3) cho các ngành, như sau:

1

Công nghệ thực phẩm

11,0 điểm (Khối A)

2

Kế toán

11,5 điểm (Khối A)

3

Tin học

10,0 điểm (Khối A)

4

Nuôi trồng thủy sản

10,0 điểm (Khối A);11,0 điểm (Khối B)

5

Dịch vụ thú y

10,0 điểm (Khối A);11,0 điểm (Khối B)

6

Quản trị kinh doanh

11,0 điểm (Khối A)

7

Bảo vệ thực vật

10,0 điểm (Khối A); 11,0 điểm (Khối B)


Điểm xét NV2 vào các ngành cao đẳng - đối tượng đã dự thi vào trường Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp:

Thí sinh dự thi vào các ngành Công nghệ thực phẩm; Kế toán; Quản trị kinh doanh nếu không trúng tuyển NV1, có điểm từ 10 trở lên đối với khối A (điểm HSPT-KV3), có thể làm đơn xin xét tuyển vào các ngành Cao đẳng Tin học; Nuôi trồng thủy sản; Dịch vụ thú y.

Điểm xét NV2 vào các ngành cao đẳng - đối tượng đã dự thi vào các trường đại học, cao đẳng trong và ngoài tỉnh.

Thí sinh dự thi vào các trường đại học, cao đẳng trong và ngoài tỉnh, không trúng tuyển NV1, có điểm từ 10 trở lên - khối A hoặc có điểm từ 11 trở lên - khối B (điểm HSPT-KV 3), có thể làm đơn xin xét tuyển vào Cao đẳng Dịch vụ thú y.

Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây


              + Điểm chuẩn NV1

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm NV1

1

Chăn nuôi thú y

01

A

10,0

B

11,0

2

Trồng trọt

02

A

10,0

B

11,0

3

Kinh tế nông nghiệp

03

A

10,0

D1

10,0

4

Quản lý đất đai

04

A

10,0

B

11,0

5

Công nghệ bảo quản chế biến nông sản

05

A

10,0

B

11,0

6

Công nghệ thực phẩm

06

A

10,0

B

11,0

7

Tin học ứng dụng

07

A

10,0

D1

10,0

8

Kế toán

08

A

10,0

D1

10,0

9

Quản trị kinh doanh

09

A

10,0

D1

10,0

10

Tiếng Anh

10

D1

10,0

11

Thú y

11

A

10,0

B

11,0

12

Bảo vệ thực vật

12

A

10,0

B

11,0

13

Lâm nghiệp

13

A

10,0

B

11,0

14

Công nghệ kĩ thuật Điện - Điện tử

14

A

10,0

15

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh

15

A

10,0

16

Công nghệ sau thu hoạch

16

A

10,0

B

11,0

17

Công nghệ Thông tin

17

A

10,0

D1

10,0

18

Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông

18

A

10,0

19

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

19

A

10,0

B

11,0



           + Điểm xét NV2

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Xét tuyển NV2

Điểm

Chỉ tiêu

1

Chăn nuôi thú y

01

A

10,0

30

B

11,0

30

2

Trồng trọt

02

A

10,0

50

B

11,0

50

3

Kinh tế nông nghiệp

03

A

10,0

30

D1

10,0

30

4

Quản lý đất đai

04

A

10,0

25

B

11,0

25

5

Công nghệ bảo quản chế biến nông sản

05

A

10,0

50

B

11,0

50

6

Công nghệ thực phẩm

06

A

10,0

25

B

11,0

25

7

Tin học ứng dụng

07

A

10,0

25

D1

10,0

25

8

Kế toán

08

A

10,0

25

D1

10,0

25

9

Quản trị kinh doanh

09

A

10,0

25

D1

10,0

25

10

Tiếng Anh

10

D1

10,0

30

11

Thú y

11

A

10,0

30

B

11,0

30

12

Lâm nghiệp

13

A

10,0

30

B

11,0

30

13

Công nghệ kĩ thuật Điện – Điện tử

14

A

10,0

60

14

Công nghệ thông tin

17

A

10,0

25

D1

10,0

25

15

Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông

18

A

10,0

30

16

Công nghệ kĩ thuật môi trường

19

A

10,0

30


Thu Giang


Ý kiến của bạn